Nghĩa của từ "know A like the back of one's hand" trong tiếng Việt

"know A like the back of one's hand" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

know A like the back of one's hand

US /noʊ eɪ laɪk ðə bæk əv wʌnz hænd/
UK /nəʊ eɪ laɪk ðə bæk əv wʌnz hænd/
"know A like the back of one's hand" picture

Thành ngữ

biết rõ như lòng bàn tay

to be very familiar with something or to know a place or subject extremely well

Ví dụ:
I grew up here, so I know this city like the back of my hand.
Tôi lớn lên ở đây, nên tôi biết rõ thành phố này như lòng bàn tay.
She has studied the manual and knows the software like the back of her hand.
Cô ấy đã nghiên cứu sách hướng dẫn và biết rõ phần mềm này như lòng bàn tay.